FR-NSB100
YINYUAN
Bột trắng
Nhựa PBT
| SKU: | |
|---|---|
| Tình trạng sẵn có: | |
| Số: | |
FR- NSB100
Thay thế Antimon Oxide, Chất chống cháy -tổng hợp không chứa Antimon cho P BT
Mô tả sản phẩm :
FR-NSB100 là chất tổng hợp chống cháy không chứa halogen, dạng bột màu trắng, được phát triển đặc biệt cho polybutylene terephthalate (PBT) để thay thế cho oxit antimon (ATO, Sb 2O 3). Sản phẩm hiệu quả cao, không chứa ATO này cung cấp chế độ pha ngưng tụ thuận lợi để bảo vệ vật liệu. FR-NSB100 có khả năng tương thích tốt với các polyme, mở đường cho việc giảm thiểu độ giòn của hợp chất PBT. Nhiều giải pháp màu sắc sẽ được triển khai để cho phép ứng dụng rộng rãi hơn các vật liệu chậm cháy. Sản phẩm không chứa halogen này tuân thủ các quy định ROHS và REACH.
Thông số kỹ thuật
Đặc trưng | Đơn vị | Giá trị mục tiêu |
Vẻ bề ngoài | Bột trắng | |
Nước/ độ ẩm | % (w/w) | <0,2 |
Tỉ trọng | g/cm3 | 2,0-2,5 |
Kích thước hạt trung bình (D 50) | μm | 10-30 |
Ứng dụng
FR-NSB100 phù hợp cho cả PBT được gia cố bằng sợi thủy tinh và không được gia cố. Các vật liệu chậm cháy thể hiện các tính chất vật lý và điện tốt trong quá trình xử lý thứ cấp lặp đi lặp lại.
FR-NSB100 có màu giống với hệ thống tổng hợp ATO, không có vấn đề về khớp màu.
Trong PBT được gia cố bằng sợi thủy tinh 30%, liều lượng khoảng. 5% FR-NSB100 thường đủ để đạt được xếp hạng UL94 V-0, với độ bền kéo và độ bền va đập tương đương với chất chống cháy tổng hợp dựa trên ATO thương mại.
Tùy thuộc vào loại PBT, điều kiện xử lý và cốt sợi thủy tinh, liều lượng FR-NSB100 có thể khác nhau.
Công thức:
| Công thức | Đơn vị | Sb 2o3 | FR-NSB100 |
| PBT/30GF | phần | 87.5 | 84.5 |
| Epoxy brominated | phần | 10.0 | 10.5 |
| Synergist | phần | 2.5 | 5.0 |
Các trường hợp ứng dụng :
Đặc trưng | Đơn vị | Sb 2o3 | FR-NSB100 |
PBT/30GF | phần | 87.5 | 84.5 |
Epoxy brominated | phần | 10.0 | 10.5 |
| Synergist | phần | 2.5 | 5.0 |
Lưu ý PBT, độ nhớt 0,82; Sợi thủy tinh, Jushi ER14-2000-988A.
Dữ liệu thuộc tính vật lý:
đặc trưng | Đơn vị | Sb 2o3 | FR-NSB10 |
Chỉ số nóng chảy | g/10 phút | 21 | 17 |
Tỉ trọng | g/cm | 1.66 | 1.62 |
| Độ bền kéo | MPA | 126 | 121 |
Độ giãn dài gãy xương | % | 11.2 | 10.7 |
| Sức mạnh uốn cong | nghị sĩ | 181 | 175 |
Sức mạnh tác động | kj/m3 | 8.6 | 8.6 |
Đóng gói và xử lý:
Hình thức giao hàng:
Bột màu trắng.
Đóng gói:
FR-NSB100 được đóng gói trong túi nhựa giấy có lớp lót bên trong bằng polyetylen, mỗi gói 25,0kg.
Kho:
FR-NSB100 phải được đậy kín, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.